LONGI HI-MO 4M – LR4-72HPH 445M

SKU:SPP405NH7H Hết hàng
Thương hiệu: LONGi Loại: Tấm Pin
0₫

Tấm Pin NLMT - LONGi Hi-MO 4m – LR4-72HPH 445M

 

Công nghệ Low LID Mono PERC với Half-Cut Hiệu Suất Cao.

-  Loại Mono (đơn tinh thể)

- Số lượng Cell: 144 Cells

-  Hiệu suất quang năng: 20.5%

-  Cân nặng: 23.5kg

-  Kích thước: 2.094 x 1.038 x 35mm

THƯƠNG HIỆU CHINA - HÀNG CHÍNH HÃNG

Tấm Pin NLMT - LONGi Hi-MO 4m – LR4-72HPH 445M

 

https://alena-energy.com/wp-content/uploads/2020/05/Longi-LR4-72HPH-425-455-600x600.jpg

 

Tấm pin năng lượng mặt trời LONGi mã số sản phẩm: LR4-72HPH-445M, công suất: 445w, công nghệ: mono PERC, half-cut, 6 & 9 bus bar

 

THÔNG TIN CHI TIẾT


 

Mã sản phẩm: LR4-72HPH 445M
Module: Hi-MO 4m
Công nghệ Mono PERC, Half-cut
Công suất: 445W
Bảo hành sản phẩm: 12 năm
Bảo hành hiệu suất: 30 năm

https://alena-energy.com/wp-content/uploads/2020/05/LONGi-bao-hiem-hieu-suat-1.jpg

 

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT


 

  • Dung sai công suất dương : (0 ~ +5w) được chứng thực.
  • Hiệu suất chuyển đổi module cao: lên đến 20.9%
  • Suy giảm hiệu suất thấp hơn do công nghệ Low LID Mono PERC: năm đầu tiên ‹ 2%, từ năm thứ 2 -> 25 : 0.55%
  • Suy thoái PID thấp do tối ưu hóa quy trình xử lý tế bào quang điện và lựa chọn module BOM.
  • Giảm tổn thất điện trở với dòng điện hoạt động thấp hơn.
  • Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao hơn do nhiệt độ hoạt động thấp hơn.
  • Giảm thiểu rủi ro ở những điểm nóng bằng cách tối ưu hóa thiết kế mạch điện và dòng điện hoạt động thấp.

 

CHỨNG NHẬN & CHỈ HỆ CHẤT LƯỢNG

 

  • IEC 61215, IEC61730, UL1703
  • ISO 9001:2008: ISO Quality Management System
  • ISO 14001:2004: ISO Environment Management System
  • TS62941: Guideline for module design qualification and type approval
  • OHSAS 18001: 2007 Occupational Health and Safety

 

https://alena-energy.com/wp-content/uploads/2020/05/LONGi-qualifications-certifications-1.jpg

 

ƯU ĐIỂM TẤM PIN NLMT LONGi 445W:

 

Low LID
Suy giảm cảm ứng ánh sáng thấp.


PERC
Công nghệ phát quang thụ động tiên tiến (PERC): Tăng hiệu quả của bảng điều khiển năng lượng mặt trời.


Hafl-cut cell
Công nghệ Hafl-cut cell tăng hiệu suất, giảm che bóng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sản phẩm

72HPH-445M

Điều kiện thử nghiệm

STC || NOCT

Công suất cực đại (Pmax)

445 || 329.7

Điện áp hở mạch (Voc)

49.1 || 45.8

Dòng điện ngắn mạch (Isc/A)

11.53 || 9.30

Điện áp công suất cực đại (Vmp/V)

41.3 || 38.1

Dòng điện công suất cực đại (Imp/VA)

10.78 || 8.64

Hiệu suất module (%)

20.5

STC (Điều kiện chuẩn):

Bức xạ 1000W/m2, Phổ quang AM=1.5

NOCT (Điều kiện bình thường):

Bức xạ 800W/m2, Nhiệt độ môi trường xung quanh 20C, Phổ quang AM=1.5, tốc độ gió 1m/s

 

HỆ SỐ NHIỆT ĐỘ

 

Hệ số nhiệt độ Isc

+0.048%/C

Hệ số nhiệt độ Voc

-0.270%/C

Hệ số nhiệt độ Pmax

-0.350%/C

 

THÔNG SỐ CƠ HỌC

 

Số lượng cell

144 (6 x 24)

Hộp đấu nối

IP68, 3 đi-ốt

Cáp đầu ra

4mm2, 300mm

Loại kính

Kính đơn 3.2mm, cường lực

Khung

Khung nhôm

Kích thước (D x R x C)

2094mm x 1038mm x 35mm

Trọng lượng

23.5kg

Đóng gói

Số lượng tấm mỗi pallet
150 tấm cont 20ft
660 tấm cont 40ft

 

TẢI CƠ HỌC

 

Tải tĩnh mặt trước cực đại

5400pa

Tải tĩnh mặt sau cực đại

2400pa

Thử nghiệm mưa đá

chịu được mưa đá 25mm, tốc độ 23m/s

 

 

ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG

 

Nhiệt độ hoạt động

-40C -> +85C

Dung sai công suất

0 ~ 5+ W

Dung sai Voc và Isc

± 3%

Điện áp cực đại

DC1500V (IEC/UL)

Cầu chì bảo vệ

20A

Nhiệt độ hoạt động của cell trong đk bình thường

45 ±2 ºC

Safety class

Class II

Fire Rating

UL type 4

Sản phẩm liên quan

Hết hàng
 CANADIANSOLAR HIKU – CS3W-445MS  CANADIANSOLAR HIKU – CS3W-445MS
0₫
Hết hàng
 GROWATT MID 15~25KTL3-X  GROWATT MID 15~25KTL3-X
0₫
Hết hàng
 GROWATT MIN 2500-6000TL-X  GROWATT MIN 2500-6000TL-X
0₫
Hết hàng
 INVT IMARS BG10KTR  INVT IMARS BG10KTR
0₫
Hết hàng
 INVT IMARS MG3KTL  INVT IMARS MG3KTL
0₫
Hết hàng
 SMA SUNNY BOY 3.0 - 6.0  SMA SUNNY BOY 3.0 - 6.0
0₫
 LONGI HI-MO 4M – LR4-72HPH 445M